XE BEN FAW 8,1TẤN- CẦU DẦU
Giá: Liên Hệ

XE BEN FAW 8,1TẤN- CẦU DẦU
Giá: Liên Hệ

XE BEN FAW  8,1TẤN- CẦU DẦU

• Mã SP:032

• Nhóm sản phẩm:Xe Tải Ben 2 Chân

• Tải trọng:5-10 tấn

• Hãng sản xuất:Trường Giang

• Tình trạng:Còn xe

• Giá: Mời liên hệ

 XE BEN FAW  8,1TẤN- CẦU DẦU

Dùng cơ cấu trục các đăng truyền lực. Tuy nhiên, trong hộp cầu, người ta thiết kế để toàn bộ các bộ phận trong đó hoạt động trong chế độ ngập dầu, giống như máy xe. Khi vận hành, nhờ độ bôi trơn của dầu nhờn, các cơ chế khớp răng vận hành ổn định và tản nhiệt tốt và bền hơn. Vì vậy, chúng dễ dàng có thể thực hiện nhiệm vụ tại các vùng có nhiều đồi dốc cao, lầy nhiều và địa hình gồ ghề như khu vực Lâm Đồng – Tây Nguyên.

Hệ thống Cầu Dầu

 

Hệ thống nội thất xe sang trọng, tiện nghi

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

 Tên thông số  Ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)  Hệ thống phanh trước/sau
    – Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.

+ Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 400×130 (mm)
+ Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 400×155 (mm)

     – Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau
 Công thức bánh xe  4 x 4
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  6410 x 2500 x 3030 mm
 Khoảnh cách trục 3790 mm
 Khoảng sáng gầm xe  340 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  20º/43º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)   mm (Nhíp trước)  mm (Nhíp chính sau)
 Kích thước trong thùng hàng 4130 x 2260 x 710  Hệ số biến dạng nhíp
(1-1,5)
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng bản thân (Kg) 7705 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg) 16000 Kg  Số lá nhíp   lá   lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
tham gia giao thông (Kg)
8100 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1 02/11,00R 20
 Kiểu loại  WP4.165E32  Trục 2 04/11,00R 20
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3)  4.500 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  105 x 130 mm  Kích thước bao (D x R x C) 2200 x 2350 x 2358 mm
 Tỉ số nén  18:1  Tính năng chuyển động
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay
(vòng/phút)
121 / 2300  Tốc độ lớn nhất ô tô 70,14 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
(vòng/phút)
600 / 1400 ~ 1600  Độ dốc lớn nhất ô tô  56,8%
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  7,4m
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại loại trục vít – e cu bi – Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 23  mm/rad

 

Hướng Dẫn Mua Xe Trả Góp

**** Hỗ trợ trả góp 70%, lãi suất vay thấp, chỉ cần trả 30% giá trị xe sẽ sở hữu chiếc xe như mong muốn.
**** Mua xe trả góp thủ tục đơn giản: Chỉ cần CMND, hộ khẩu. (giấy đăng ký kinh doanh nếu là doanh nghệp).
**** Hỗ trợ đóng thùng tất cả các loại.
**** Trung tâm bảo hành, bảo dưỡng xe uy tín, mang đến chất lượng tốt cho khách hàng.
**** Bảo hành xe 2 năm hoặc 100.000km.
Lợi ích khi mua Xe Tải trả góp

Lãi suất cho vay rất thấp (thấp hơn nhiều so với vay vốn kinh doanh) khoản tiền nhàn rỗi từ vay mua bạn có thể tái đầu tư cho hoạt động kinh doanh.

>> Hotline Tư Vấn: 0888.45.8080 – 0888.46.8080 – 0888.47.8080 <<<

Ô TÔ VT THIÊN LỘC

Địa chỉ: Số 100, QL20, TDP 11, TT. Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng

Hotline: 0888.45.8080 – 0888.46.8080 – 0888.47.8080

Email: vtthienloc.oto@gmail.com

2017-12-13T01:53:42+00:00

About the Author:

Leave A Comment