XE BEN DONGFENG TRƯỜNG GIANG 5,7 TẤN
Giá: Liên Hệ

XE BEN DONGFENG TRƯỜNG GIANG 5,7 TẤN
Giá: Liên Hệ

TRUONGGIANG DF5.7T BEN

• Sản phẩm: Xe tải ben 2 chân

• Tải trọng: 5,7 tấn

• Hãng sản xuất:Trường Giang

• Tình trạng:Còn xe

• Giá: Mời liên hệ

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

Tên thông số Ô tô thiết kế
 Loại phương tiện…………………………….. Ô tô tải (tự đổ)
 Công thức bánh xe………………………….. 4 x 2R
 Kích thước Kích thước
 Kích thước bao ngoài………………………. 5340 x 2150 x 2570 mm
 Khoảnh cách trục…………………………….. 2750 mm
 Khoảng sáng gầm xe……………………….. 260 mm
 Góc thoát trước sau…………………………. 25º/32º
 Kích thước trong thùng hàng…………….. 3220 x 1960 x 740
 Trọng lượng Trọng lượng
 Trọng lượng bản thân (Kg)……………….. 4530 Kg
 Trọng lượng toàn bộ (Kg)…………………. 10425 Kg
 Tải trọng cho phép (Kg)……………………. 5700 Kg
 Động cơ Động cơ
 Kiểu loại…………………………………………. YC4FA115-33
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát…………………
Diezel, 4 kỳ, 4  xi lanh thẳng
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Dung tích xi lanh (cm3)…………………….. 2982 cm3
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)…………………………………………….. 96 x 103 mm
 Tỉ số nén………………………………………… 17.5:1
 Công suất lớn nhất (Kw)/Tốc độ quay… 85 / 3200 (vòng/phút)
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay (vòng/phút)………………………………. 320 / 1800 ~ 2200
 Truyền động Truyền động
 Ly hợp……………………………………………. Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,

trợ lực khí nén

 Kiểu hộp số…………………………………….. Hộp số cơ khí
 Kiểu dẫn động………………………………….  Dẫn động cơ khí
 Hệ thống phanh
Hệ thống phanh trước/sau…………………. – Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.

+ Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 320×100 (mm)
+ Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 320×100 (mm)

– Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau

 Ký hiệu lốp
 Trục 1…………………………………………….. 01/ 8.25-20
 Trục 2…………………………………………….. 02/8.25-20
 Cabin
 Kiểu loại………………………………………….. Loại Cabin lật, 02 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa
 Kích thước bao (D x R x C)………………. 1530 x 1995 x 1890 mm
 Tính năng chuyển động 
 Tốc độ lớn nhất ô tô…………………………. 75,54 km/h
 Độ dốc lớn nhất ô tô…………………………. 32.9
 Hệ thống lái
 Kiểu loại………………………………………….. Loại trục vít – e cu bi – Trợ lực thủy lực

Hướng Dẫn Mua Xe Trả Góp

**** Hỗ trợ trả góp 70%, lãi suất vay thấp, chỉ cần trả 30% giá trị xe sẽ sở hữu chiếc xe như mong muốn.
**** Mua xe trả góp thủ tục đơn giản: Chỉ cần CMND, hộ khẩu. (giấy đăng ký kinh doanh nếu là doanh nghệp).
**** Hỗ trợ đóng thùng tất cả các loại.
**** Trung tâm bảo hành, bảo dưỡng xe uy tín, mang đến chất lượng tốt cho khách hàng.
**** Bảo hành xe 2 năm hoặc 100.000km.
Lợi ích khi mua Xe Tải trả góp

Lãi suất cho vay rất thấp (thấp hơn nhiều so với vay vốn kinh doanh) khoản tiền nhàn rỗi từ vay mua bạn có thể tái đầu tư cho hoạt động kinh doanh.

>> Hotline Tư Vấn: 0888.45.8080 – 0888.46.8080 –0888.47.8080<<<

Ô TÔ VT THIÊN LỘC

Địa chỉ: Số 100, QL20, TDP 11, TT. Mađaguôi,
huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng

Hotline: 0888.45.8080 – 0888.46.8080 – 0888.47.8080

Email: vtthienloc.oto@gmail.com

 

 

2017-12-12T03:26:05+00:00

About the Author:

Leave A Comment